Notice: fwrite(): write of 182 bytes failed with errno=122 Disk quota exceeded in /home/luatsu2026/domains/luatsugiadinh2.net.vn/public_html/storage/modification/system/library/cache/file.php on line 53Warning: fread(): Length parameter must be greater than 0 in /home/luatsu2026/domains/luatsugiadinh2.net.vn/public_html/storage/modification/system/library/cache/file.php on line 32Notice: fwrite(): write of 197 bytes failed with errno=122 Disk quota exceeded in /home/luatsu2026/domains/luatsugiadinh2.net.vn/public_html/storage/modification/system/library/cache/file.php on line 53 Luật sư tư vấn chém đứt lìa cánh tay tỷ lệ thương tật bao nhiêu phần trăm? - Luật Sư Bào Chữa Hình Sự | luatsugiadinh.net.vn

Tính tỉ lệ phần trăm tổn thương cơ thể của tay.

Kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BYT ngày 28 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế

III.

Cánh tay

1.

Cụt một cánh tay

1.1.

Đường cắt 1/3 trên

66-70

1.2.

Đường cắt 1/3 giữa cánh tay trở xuống

61 -65

2.

Gãy đầu trên xương cánh tay (từ cỗ phẫu thuật trở lên)

2.1.

Vỡ, tiêu chỏm đầu xương cánh tay hậu quả hàn khớp vai hoặc lủng liếng (chụp phim X quang xác định)

41 -45

2.2.

Can liền tốt, nhưng có teo cơ và hạn chế động tác khớp vai mức độ vừa

21 -25

2.3.

Can liền xấu, teo cơ Delta, đai vai và cánh tay, hạn chế động tác khớp vai nhiều

31 -35

3.

Gãy thân xương cánh tay một bên dưới cổ phẫu thuật.

3.1.

Can liên tốt, trục thẳng, không ngắn chi

11-15

3.2.

Can liền xấu, trục hơi lệch, không ngắn chi

21 -25

3.3.

Can liền xấu, trục lệch, ngắn chi

3.3.1.

Ngắn dưới 3cm

26-30

3.3.2.

Ngắn từ 3cm trở lên

31 -35

3.4.

Can xấu, hai đầu gãy chồng nhau

41 -43

4.

Gãy đầu dưới xương cánh tay một bên

4.1.

Gãy trên lồi cầu hoặc gãy giữa hai lồi cầu, gãy lồi cầu trong hoặc lồi cầu ngoài

21 -25

4.2.

Gãy như mục 4.1 nhưng can liền xấu, di lệch dẫn đến hậu quả cứng, hàn khớp khuỷu: Tính theo tỷ lệ % TTCT của tổn thương khớp khuỷu

4.3.

Mẻ hoặc rạn lồi cầu đơn thuần, không ảnh hưởng đến khớp

3-5

4.4.

Mẻ xương dài (các chi trên và chi dưới, chưa đến ống tủy hoặc đến ống tủy nhưng không có biến chứng)

* Ghi chú: Nếu có biến chứng viêm tủy xương: Tính tỷ lệ % TTCT theo mục viêm tủy xương tại Chương Tỷ lệ phần trăm tổn thương cơ thể do bệnh, tật cơ - xương - khớp

1 -3

5.

Mất đoạn xương cánh tay tạo thành khớp giả

5.1.

Khớp giả chặt

31 -35

5.2.

Khớp giả lỏng

41 -45

IV.

Cẳng tay và khớp khuỷu tay

1.

Tháo một khớp khuỷu

61

2.

Cụt một cẳng tay

2.1.

Đường cắt 1/3 trên

56-60

2.2.

Đường cắt 1/3 giữa trở xuống

51-55

3.

Gãy mỏm khuỷu xương trụ

3.1.

Gãy đơn thuần không gây ảnh hưởng khớp

6-10

3.2.

Gãy mỏm khuỷu xương trụ gây hậu quả biến dạng cứng một khớp khuỷu

3.2.1.

Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 5° đến 145°

11-15

3.2.2.

Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng 45° đến 90°

26-30

3.2.3.

Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 0° đến 45°

31 - 35

3.2.4.

Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 100° đến 150°

51 -55

4.

Trật khớp khuỷu cũ

4.1.

Trật khớp khuỷu điều trị khỏi

3-5

4.2.

Trật khớp khuỷu cũ dễ tái phát

11-15

4.3.

Trật khớp quay - trụ điều trị khỏi

1 -3

5.

Gãy hai xương cẳng tay

5.1.

Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả hai xương

5.1.1.

Khớp giả chặt

26-30

5.1.2.

Khớp giả lỏng

31 -35

5.2.

Can liền tốt trục thẳng, chức năng cẳng tay gần như bình thường

11-15

5.3.

Một xương liền tốt, một xương liền không tốt

16-20

5.4.

Xương liền xấu, trục lệch, chi ngắn dưới 3cm

26-30

5.5.

Xương liền xấu, trục lệch, chi ngắn trên 3cm, ảnh hưởng đến chức năng sấp - ngửa cẳng tay và vận động của khớp cổ tay

31 -35

5.6.

Bốn đầu xương gãy dính nhau, can xấu, mất sấp ngửa cẳng tay, teo cơ

31-35

6.

Gãy đầu dưới cả hai xương cẳng tay sát cổ tay

6.1.

Hạn chế vận động khớp cổ tay ít và vừa (1 đến 2/5 động tác cổ tay

16-20

6.2.

Hạn chế vận động khớp cổ tay nhiều (trên 3 động tác cổ tay)

21 -25

6.3.

Cứng khớp cổ tay tư thế cơ năng (0°)

21-25

6,4.

Cứng khớp cổ tay tư thế gấp hoặc ngửa tối đa

31 -35

6.5.

Cứng khớp cổ tay tư thế còn lại

26-30

6.6.

Trật khớp cổ tay cũ dễ tái phát

11 - 15

6.7.

Thoát vị bao hoạt dịch khớp cổ tay ảnh hưởng vận động khớp cổ tay ít, không ảnh hưởng thẩm mỹ

1 -3