Luật sư tư vấn có được xây nhà trên đất 50 năm không?
Luật sư tư vấn có được xây nhà trên đất 50 năm không?
Luật sư tư vấn có được xây nhà trên đất 50 năm không?
hời hạn sử dụng đất không phải điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sổ đỏ, sổ hồng).
Dựa theo Điều 99, 100 và 101 Luật Đất đai 2013, điều kiện cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất 50 năm được chia thành 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất
Đây là trường hợp phổ biến nhất để hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận thông qua việc Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất được chia thành 2 nhóm.
Nhóm 1: Có giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Nhóm 2: Không có giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Trường hợp 2: Được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Tóm lại, đất 50 năm chỉ là cách gọi của người dân. Thực tế là đất có thời hạn sử dụng 50 năm, không được phép xây nhà nhưng vẫn được cấp sổ đỏ nếu đáp ứng đủ yêu cầu.
1.Giải mã ký hiệu trên Sổ đỏ và bản đồ địa chính
Trong Giấy chứng nhận (Sổ đỏ, Sổ hồng), nhất làtrong bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo địa chính có ghi nhiều ký hiệu khácnhau. Bài viết dưới đây sẽ giúp người dân nắm rõ ký hiệu trên Sổ đỏ và bản đồ địachính.
Dù có nhiều loại ký hiệu nhưng điềumà người dân quan tâm nhất là ký hiệu về các loại đất. Theo khoản 1 Điều 6 Thôngtư 23/2014/TT-BTNMT, mục đích sử dụng đất ghi thống nhất với sổ địa chính bằngtên gọi cụ thể.
Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theoThông tư 75/2014/TT-BTNMT, ký hiệu các loại đất được thể hiện trong
bản đồ địa chính, mảnh trích đo địachính như sau:
| TT | Loại đất | Mã | TT | Loại đất | Mã |
| I | NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 15 | Đất khu công nghiệp | SKK | |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16 | Đất khu chế xuất | SKT |
| 2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 17 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 3 | Đất lúa nương | LUN | 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 4 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 19 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 5 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 20 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| 6 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 7 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22 | Đất giao thông | DGT |
| 8 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 23 | Đất thủy lợi | DTL |
| 9 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 24 | Đất công trình năng lượng | DNL |
| 10 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 25 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
| 11 | Đất làm muối | LMU | 26 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 12 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 27 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| II | NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 28 | Đất chợ | DCH | |
| 1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 29 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| 2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 30 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| 3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 31 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 4 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 32 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
| 5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 33 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
| 6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||
