Bản án về tội tham ô tài sản (vụ án Trương Mỹ Lan và đồng phạm tại tập đoàn Vạn Thịnh Phát) số 157/2024/HS-ST

TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BẢN ÁN 157/2024/HS-ST NGÀY 11/04/2024 VỀ TỘI THAM Ô TÀI SẢN (VỤ ÁN TRƯƠNG MỸ LAN VÀ ĐỒNG PHẠM TẠI TẬP ĐOÀN VẠN THỊNH PHÁT)

Từ ngày 05 tháng 3 đến ngày 11 tháng 4 năm 2024 tại Trụ sở Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh xét xử sơ thẩm công khai vụ án hình sự sơ thẩm thụ lý số 1053/2023/HSST ngày 22/12/2023 theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số: 593/2024/QĐXXST-HS ngày 05 tháng 02 năm 2024 đối với các bị cáo:

1. Trương Mỹ L (Tên gọi khác: Không có); giới tính: nữ; sinh ngày 13/10/1956 tại Thành phố Hồ Chí Minh; nơi đăng ký thường trú: 57 N, phường B, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Căn hộ 20I, Chung cư 127 P, phường V, Quận C, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; đảng phái: không; nghề nghiệp: Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần Tập đoàn VTP; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Hoa; Tôn giáo: Không; con ông Trương V (chết) và bà Kha Y (chết); hoàn cảnh gia đình: có chồng là Chu Lập C (bị cáo chung vụ án) và 02 con, lớn sinh năm 1994, nhỏ sinh năm 1995; tiền án, tiền sự: không có.

Bị bắt, tạm giam từ ngày 08/10/2022 (có mặt).

2. Đinh Văn T (Tên gọi khác: Không có); giới tính: nam; sinh ngày 07/10/1971 tại Thành phố Hồ Chí Minh; thường trú: Số 1020 TL 43, Khu phố A, phường B, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; đảng phái: không; nghề nghiệp: Nguyên Chủ tịch HĐQT Ngân hàng thương mại cổ phần S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Lê Văn Đ (chết) và bà Đinh Thị S; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 1999, nhỏ sinh 2003; tiền án, tiền sự: không có;

Bị cáo bị truy nã theo Quyết định số 19/QĐTN-CSKT-P2 ngày 29/10/2023 của cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an (vắng mặt).

3. Bùi Anh D1 (Tên gọi khác: Không có); giới tính: nam; sinh ngày 17/9/1962 tại Thành phố Hồ Chí Minh; thường trú: 436B/9 đường C, Phường C2, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; đảng phái: không; nghề nghiệp: Nguyên Chủ tịch HĐQT Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Bùi Văn K (chết) và bà Nguyễn Thị Ngọc A; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 1993, nhỏ sinh năm 1997; tiền án, tiền sự: không có;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 18/10/2022 (có mặt).

4. Tạ Chiêu T1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 31/3/1979 tại Thành phố Hồ Chí Minh; thường trú: Số 6 lô c đường C, Phường V, Quận A1, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; đảng phái: không; nghề nghiệp: Nguyên Thành viên HĐQT Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Tạ Kim K và bà Dương M; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 04 con, lớn nhất sinh năm 2008, nhỏ nhất sinh năm 2017; tiền án, tiền sự: không có;

Bị bắt, tạm giam ngày 22/10/2023 (có mặt).

5. Võ Tấn Hoàng V1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 15/8/1973 tại tỉnh Tiền Giang; thường trú: Số 408 - L1, L, phường L, quận Đ, Thành phố Hà Nội; chỗ ở: 59A đường X, phường Q, quận T, TP. Hà Nội; trình độ văn hóa: 12/12; đảng phái: không; nghề nghiệp: Nguyên Tổng giám đốc Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Võ Tấn V (chết) và bà Nguyễn Thị D (chết); hoàn cảnh gia đình: có vợ và 05 con, lớn nhất sinh năm 2000, nhỏ nhất sinh năm 2022; tiền án, tiền sự: không có;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 17/10/2022 (có mặt).

6. Trương Khánh H1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 07/11/1986 tại tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh; thường trú: Căn hộ A1.13.03; Chung cư X, đường B, phường Thảo Điền, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: A2.3609 Chung cư V, số 2 đường T, phường B, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Quyền Tổng giám đốc Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; Đảng phái: không có; con ông Trương Văn T và bà Trần Mỹ K; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2017, nhỏ sinh năm 2021; tiền án, tiền sự: không có;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 18/10/2022 (có mặt).

7. Trần Thị Mỹ D1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nữ; sinh ngày 01/01/1985 tại tỉnh Kiên Giang; nơi đăng ký thường trú: 2/139K ấp T, xã TT, huyện H, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Phòng 19.01 Chung cư N, số 17 M, phường B, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; đảng phái: không; nghề nghiệp: Nguyên Phó Tổng giám đốc Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Trần Văn K và bà Đặng Thị N; hoàn cảnh gia đình: có chồng và 01 con sinh năm 2016; tiền án, tiền sự: không có;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 18/10/2022 (có mặt).

8. Hồ Bửu P1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 19/7/1972 tại Thành phố Hồ Chí Minh; thường trú: 184 N1, Phường V, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: 183/25 N1, Phường C1, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; đảng phái: không; nghề nghiệp: Nguyên Phó Tổng Giám đốc phụ trách tài chính Công ty cổ phần Tập đoàn VTP; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Hồ Bửu P và bà Hà Thị H; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2000, nhỏ sinh năm 2003; tiền án, tiền sự: không có;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 08/10/2022 (có mặt).

9. Nguyễn Phương A1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 24/12/1983 tại Thành phố Hồ Chí Minh; thường trú: 67/20 Phạm Ngọc Thạch, phường V, Quận C, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Căn A1509, Căn hộ K, số 334 T, Phường M, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; đảng phái: không; nghề nghiệp: Phó Tổng giám đốc công ty Sài Gòn PS; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Đ và bà Nguyễn Minh T; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 01 con sinh năm 2013; tiền án,tiền sự: không có;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 10/10/2022 (có mặt).

10. Đặng Phương Hoài T2 (tên gọi khác: không có); giới tính: nữ; sinh ngày 25/9/1971 tại Thành phố Hồ Chí Minh; thường trú: 258 L, phường D, Quận C, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: 33 L, phường T, quận U, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; đảng phái: không; nghề nghiệp: .Trưởng phòng Văn phòng Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Tập đoàn VTP; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Thiên Chúa; con ông Đặng Văn C (chết) và bà Nguyễn Thúy H; hoàn cảnh gia đình: có chồng (chết) và 01 con sinh năm 1997; tiền án, tiền sự: không có;

Bị bắt, tạm giam ngày 11/11/2023 (có mặt).

11. Trương Huệ V (tên gọi khác: không có); giới tính: nữ; sinh ngày 21/3/1988 tại Thành phố Hồ Chí Minh; nơi đăng ký thường trú: 83 N, phường B, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: 230/5 Pasteur, phường V, Quận C, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Tổng giám đốc công ty cổ phần đầu tư Tập đoàn VTP; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Trương Chí T và bà Lâm Thị H; hoàn cảnh gia đình: có chồng và 02 con sinh năm 2016; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 08/10/2022 (có mặt).

12. Dương Tấn T3 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 10/10/1983 tại tỉnh Quảng Ngãi; thường trú: 100 đường số 14 Khu đô thị mới H, phường T, Quận T, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Số 18 đường N7, Khu đô thị SaLa, phường D, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Tổng Giám đốc Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất TV; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Dương R (chết) và con bà Nguyễn Thị T; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2007, nhỏ sinh năm 2010; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 23/12/2022 (có mặt).

13. Nguyễn Thị Thu S1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nữ; sinh ngày 20/7/1974 tại Thành phố Hồ Chí Minh; nơi đăng ký thường trú: Số 77 N, phường B, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Chủ tịch HĐQT Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: không; đảng phái: Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam (Đã bị khai trừ ra khỏi Đảng); con ông Nguyễn Văn D (chết) và con bà Đinh Thị N (chết); hoàn cảnh gia đình: có chồng và 02 con, lớn sinh năm 2000, nhỏ sinh năm 2003; tiền án, tiền sự: không;

Bị cáo bị truy nã theo Quyết định số 20/QĐTN-CSKT-P2 ngày 29/10/2023 của Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an (vắng mặt).

14. Uông Văn Ngọc A2 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 21/8/1963 tại tỉnh Long An; cư trú: 36 đường số 2, khu dân cư C, Phường V, Quận X, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Phó chủ tịch HĐQT Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Uông Văn B và con bà Lâm Thị C (chết); hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 1989, nhỏ sinh năm 1997; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

15. Chiêm Minh D1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 05/10/1973 tại thành phố Cần Thơ; nơi đăng ký thường trú: Số L.03 Lô L, C, L, Phường C0, quận I, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Phó Chủ tịch HĐQT Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Chiêm Văn T và con bà Trương Thị Kim S; hoàn cảnh gia đình: chưa có vợ con; tiền án, tiền sự: không;

Bị cáo bị truy nã theo Quyết định số 18/QĐTN-CSKT-P2 ngày 29/10/2023 của Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an (vắng mặt).

16. Nguyễn Văn Thanh H2 (tên gọi khác: không); giới tính: nam; sinh ngày 11/8/1966 tại tỉnh Long An; nơi đăng ký thường trú: Số 62C19 B, Phường E, Quận N, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Số 2 đường 25A, Phường C0, Quận N, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Phó Chủ tịch HĐQT Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Thanh T (chết) và bà Huỳnh Thị K (chết); hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2002, nhỏ sinh năm 2006; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

17. Nguyễn Thị Phương L1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nữ; sinh ngày 29/6/1955 tại tỉnh Vĩnh Long; thường trú: 595/23F Cách mạng Tháng 8, Phường M, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Thành viên HĐQT Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Văn K (chết) và bà Nguyễn Thị Đ (chết); hoàn cảnh gia đình: có chồng và 02 con, lớn sinh năm 1982, nhỏ sinh năm 1988; tiền án, tiền sự: không;

Bị cáo tại ngoại (vắng mặt).

18. Võ Thành H (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 09/6/1953 tại tỉnh Ninh Thuận; nơi thường trú: 97/6 TN, phường A, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Phó chủ tịch HĐQT Ngân hàng S; quốc tịch: Việt Nam; Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Võ Thành H (chết) và bà Nguyễn Thị H (chết); hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 1983, nhỏ sinh năm 1990; tiền án, tiền sự: không;

Bị cáo tại ngoại (có mặt).

19. Trầm Thích T4 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 15/6/1961 tại tỉnh Trà Vinh; nơi đăng ký thường trú: Số 8 đường số 5C, Khu dân cư TS, xã BH, huyện B, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Thành viên HĐQT Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Hoa; Tôn giáo: Không; con ông Trầm Bình P (chết) và bà Trần Thị B (chết); hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 1985, nhỏ sinh năm 1989; tiền án, tiền sự: không;

Bị cáo bị truy nã theo Quyết định số 17/QĐTN-CSKT-P2 ngày 29/10/2023 của Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an (vắng mặt).

20. Trần Thuận H3 (tên gọi khác: không); giới tính: nam; sinh ngày 01/6/1976 tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; nơi đăng ký thường trú: 91 C, Phường H6, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Số 14 đường số 1, Phường H6, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Thành viên HĐQT Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Trần Văn M (chết) và bà Phạm Thị T; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 03 con, lớn nhất sinh năm 2006, nhỏ nhất sinh năm 2012; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

21. Lê Khánh H4 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 26/02/1974 tại Thành phố Hồ Chí Minh; nơi đăng ký thường trú: Căn A2107, số 328 Võ Văn Kiệt, phường C, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: 30D1A đường D1, phường Phước Long B, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Tổng giám đốc Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Lê Khánh N (chết) và bà Nguyễn Thị T; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 03 con, lớn nhất sinh năm 2009, nhỏ sinh năm 2014; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 27/10/2023 (có mặt).

22. Hoàng Minh H5 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 19/7/1978 tại tỉnh Đồng Nai; nơi đăng ký thường trú: Căn hộ 4.02 Lô I, Chung cư Hoàng Tháp, xã BH, huyện B, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: 77 đường 11, ấp 4B, xã BH, huyện B, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ văn hóa: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên quyền Tổng giám đốc Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Hoàng Minh Đ (chết) và bà Vũ Thị P; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2008, nhỏ sinh năm 2014; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam ngày 22/10/2023 (có mặt).

23. Bùi N (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 18/7/1975 tại tỉnh Bình Định; nơi thường trú: 125/51/25 Bùi Đình Tuý, Phường X, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Phó Tổng Giám đốc Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Bùi A S (chết) và bà Dư Thị Bảo L; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2006, nhỏ sinh năm 2009; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 18/10/2022 (có mặt).

24. Diệp Bảo C1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 29/7/1973 tại tỉnh Tiền Giang; nơi thường trú: 5/8 đường 49, phường Bình Trưng Đông, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Phó Tổng giám đốc Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Diệp Văn Cẩm và bà Trần Thị Biểu; hoàn cảnh gia đình: có vợ (đã ly hôn) và 01 con sinh năm 2010; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

25. Phạm Văn P2 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 25/11/1975 tại tỉnh Long An; nơi đăng ký thường trú: Số 88/69/30P N, phường P, Quận T, Thành phố Hồ Chí Minh; Nơi ở: Căn hộ A11.7 Chung cư 6B Phạm Hùng, xã BH, huyện B, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Phó Tổng giám đốc Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Phạm Văn S và con bà Phan Thị L; hoàn cảnh gia đình: có vợ (đã ly hôn) và 01 con sinh năm 2008; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

26. Nguyễn Anh P3 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 01/7/1973 tại Thành phố Hồ Chí Minh; thường trú: 93 Tôn Thất Thuyết, Phường M, Quận G, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Phó Tổng giám đốc Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Viết H (chết) và con bà Trần Thị V (chết); hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2003, nhỏ sinh năm 2008; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

27. Nguyễn Cửu T5 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 14/01/1984 tại tỉnh Quảng Ngãi; nơi đăng ký thường trú: Căn hộ 03-02 T3 Dự Án R, số 02 V, phường T, Quận T, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Căn hộ 05.03 Tháp 8, Chung cư R, số 02 Nguyễn Văn Tưởng, phường T, Quận T, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Phó Tổng giám đốc Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Cửu C và bà Lê Thị T; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 03 con, lớn nhất sinh năm 2011, nhỏ nhất sinh năm 2018; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

28. Đỗ Phú H6 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 02/11/1981 tại tỉnh Lâm Đồng; nơi đăng ký thường trú: Số 107/14 Khiếu Năng Tĩnh, phường L A, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Số 38 đường số 1B Bình Trị Đông B, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Chủ tịch Ủy ban Kinh doanh và Đầu tư Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Đỗ Phú C và con bà Văn Thị Đ; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2015, nhỏ sinh năm 2016; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 18/10/2022 (có mặt).

29. Võ Văn T6 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 21/04/1984 tại tỉnh Bình Định; thường trú: Số 61, đường số 6, Phường C1, Quận N, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Phòng Tái thẩm định Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Võ Thanh B (chết) và con bà Hồ Thị A; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 01 con sinh năm 2013; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

30. Khổng Minh T7 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 28/9/1979 tại Thành phố Hồ Chí Minh; nơi đăng ký thường trú: Căn D06-5 Chung cư 584, số 785/1 đường L, phường P, quận U, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Số 449/62/8 Trường Chinh, Phường F, quận I, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Phòng tái thẩm định Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Khổng Thanh T và con bà Đinh Thị N; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 03 con, lớn nhất sinh năm 2010, nhỏ nhất sinh năm 2020; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

31. Trần Hoàng G1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 02/01/1986 tại tỉnh Đồng Nai; nơi thường trú: A đường Bến Bình Đông, Phường M, Quận X, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Phó Giám đốc khối phê duyệt tín dụng Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Thiên chúa giáo; con ông Trần Chí Đ và con bà Hoàng Thị N (chết); hoàn cảnh gia đình: có vợ và 01 con sinh năm 2017; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 18/10/2022 (có mặt).

32. Từ Văn T8 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 04/7/1980 tại Hà Tĩnh; nơi đăng ký thường trú: Số 24/8 đường số 5, phường TB, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Căn hộ 11.01 Block A2, chung cư C, phường H, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Trung tâm kinh doanh khách hàng Wholesale Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Từ Văn H và con bà Phạm Thị L; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2013, nhỏ sinh năm 2016; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 18/10/2022 (có mặt).

33. Phạm Mạnh C2 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 25/9/1981 tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; nơi thường trú: Số 04 đường 86, phường T2, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Phòng Tái thẩm định Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Phạm Thanh H và con bà Mai Thị H; hoàn cảnh gia đình: có 02 vợ (đều đã ly hôn) và 03 con, lớn nhất sinh năm 2009, nhỏ nhất sinh năm 2019; tiền án, tiền sự: không;

Bị cáo tại ngoại (có mặt).

34. Nguyễn Huỳnh L C3 (tên gọi khác: không có); giới tính: nữ; sinh ngày 04/8/1981 tại Thành phố Hồ Chí Minh; nơi đăng ký thường trú: Căn 1.16 Cao ốc B Ngô Gia Tự, Phường H, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Tái thẩm định Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Hải M (chết) và con bà Bùi Thị Kim A; hoàn cảnh gia đình: chưa có chồng, con; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 27/10/2023 (có mặt).

35. Mai H60 C3 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 01/01/1987 tại tỉnh Cà Mau; nơi thường trú: Số 169A Mễ Cốc, Phường M, Quận X, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Phòng Tái thẩm định thuộc Khối Tái thẩm định Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Mai H60 P (chết) và con bà Trần Kim A; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2018, nhỏ sinh năm 2020; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

36. Mai Văn Sáu N1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 10/10/1983 tại tỉnh Đồng Tháp; nơi đăng ký thường trú: Căn 9.16 lô A4 chung cư E, phường L, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Căn B4.25.01 Chung cư T, số 12 N, xã P, huyện N, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Phòng Tái thẩm định Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Mai Kim T (chết) và con bà Nguyễn Thị B; hoàn cảnh gia đình: chưa có vợ, con; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

37. Lương Thị Hồng Q1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nữ; sinh ngày 07/09/1982 tại thành phố Hải Phòng; nơi đăng ký thường trú: Số 51/13/4 Hồ Văn Tư, phường T, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ 227/32 Điện Biên Phủ, Phường M, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Giám đốc Phòng phê duyệt tín dụng Khách hàng doanh nghiệp Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Lương Văn T và con bà Đỗ Thị T; hoàn cảnh gia đình: chưa có chồng, con; tiền án, tiền sự: không;

Bị cáo tại ngoại (có mặt).

38. Lê Anh P4 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 27/9/1985 tại tỉnh Đắk Lắk; nơi đăng ký thường trú: Số 82 Ngô Gia Tự, phường T, thành phố B, tỉnh Đắk Lắk; chỗ ở: Căn hộ B23.12, Chung cư G, số 346 B, Phường C, Quận G, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Ngân hàng S Chi nhánh Sài Gòn; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Lê Phước T và con bà Nguyễn Thị Hồng ; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2011, nhỏ sinh năm 2015; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

39. Phan Tấn K1 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 04/10/1978 tại tỉnh Tiền Giang; nơi thường trú: Số 37 đường 3278A Phạm Thế Hiển, Phường V, Quận X, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Ngân hàng S Chi nhánh Đông Sài Gòn; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Phan Tấn H và con bà Lê Thị T; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 01 con sinh năm 2008; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

40. Lưu Chấn N2 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 16/10/1975 tại Thành phố Hồ Chí Minh; nơi đăng ký thường trú: Số 785/1C Hồng Bàng, Phường S, Quận N, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Số 60 đường số 7, khu dân cư Cityland Center Hills, Phường V, quận G, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Ngân hàng S Chi nhánh Củ Chi; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Hoa; Tôn giáo: Không; con ông Lưu Hiến M (chết) và con bà Tăng Thị C (chết); hoàn cảnh gia đình: có vợ, và 02 con, lớn sinh năm 2006, nhỏ sinh năm 2013; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

41. Hồ Bảo N (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 05/01/1981 tại tỉnh Long An; nơi thường trú: Số D6.5 Khu căn hộ cao tầng 584, phường P, quận U, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Ngân hàng S Chi nhánh Phạm Ngọc Thạch; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Hồ Thanh H (chết) và con bà Huỳnh Thị A; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2019, nhỏ sinh năm 2021; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

42. Nguyễn Anh T9 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 04/11/1986 tại tỉnh Đồng Nai; nơi đăng ký thường trú: Căn hộ C6.1, Chung cư Green View S1-3, phường T, Quận T, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Ngân hàng S Chi nhánh Sài Gòn; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Đức T và con bà Phạm Thị H; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2013, nhỏ sinh năm 2016; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

43. Võ Triệu L2 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 06/10/1968 tại thành phố Đà Nẵng; nơi đăng ký thường trú: Số 86/107 Âu Cơ, Phường C, quận I, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Giám đốc Ngân hàng S Chi nhánh Chợ Lớn; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Võ Triệu Q (chết) và con bà Nguyễn Thị Đ; hoàn cảnh gia đình: có vợ (đã ly hôn) và 02 con, lớn sinh năm 1997, nhỏ sinh năm 2002; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

44. Nguyễn Ngọc T10 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 19/7/1987 tại tỉnh Thái Nguyên; nơi đăng ký thường trú: Căn B1-1904 Chung cư Topaz City, đường Cao Lỗ, Phường V, Quận X, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Căn P2-512 Chung cư Topaz Elite, số 37 đường Cao Lỗ, Phường V, Quận X, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Phó Giám đốc Ngân hàng S CN cống Quỳnh kiêm Giám đốc Hub cho vay bất động sản Hồ Chí Minh 2; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Văn T và con bà Nguyễn Thị T68 T; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 01 con sinh năm 2019; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

45. Nguyễn Lâm Anh V2 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 17/09/1969 tại Thành phố Hồ Chí Minh; nơi đăng ký thường trú: Căn B04.4 Chung cư cao cấp Hoàng Anh Gia Lai II, 7xx-7xx Trần Xuân S, Phường T, Quận T, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Phó Giám đốc Ngân hàng S Chi nhánh Bến Thành; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Xuân L (đã chết) và con bà Đặng Thị Kim A; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2001, nhỏ sinh năm 2006; tiền án, tiền sự: không;

Bị cáo bị truy nã theo Quyết định số 14/QĐTN-CSKT-P2 ngày 29/10/2023 của Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an (vắng mặt).

46. Phạm Thế Q2 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 27/01/1989 tại tỉnh Thái Bình; nơi đăng ký thường trú: Thôn H, xã Đ, huyện T, tỉnh Thái Bình; chỗ ở: Căn 9.14 chung cư Mỹ Long, đường 18, phường Hiệp B, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Phó Giám đốc Ngân hàng S Chi nhánh Bến Thành; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Phạm Thế T và con bà Tạ Thị T; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 01 con sinh năm 2023; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

47. Huỳnh Thiên V3 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 10/8/1978 tại tỉnh Thừa Thiên Huế; nơi đăng ký thường trú: Số 31/137 Trường Chinh, phường A, Thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế; chỗ ở: Căn hộ số 1711, T, Chung cư N, số 17 M, phường A, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Giám đốc Kênh kinh doanh trực tiếp Khách hàng Doanh nghiệp Ngân hàng S; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Huỳnh H và con bà Hồ Thị L; hoàn cảnh gia đình: chưa có vợ, con; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

48. Bùi Đức K2 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 09/12/1974 tại tỉnh Quảng Ngãi; nơi đăng ký thường trú số 35/3 L, Phường C6, quận G, Thành phố Hồ Chí Minh; chỗ ở: Số 125/48/8 L, Phường C7, quận G, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Phó Tổng Giám đốc Công ty cổ phần F; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Bùi Đức Á và con bà Võ Thị M; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con, lớn sinh năm 2002, nhỏ sinh năm 2006; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 01/11/2022 (có mặt).

49. Nguyễn Thị Khánh V4 (tên gọi khác: không có); giới tính: nữ; sinh ngày 16/7/1980 tại Thành phố Hồ Chí Minh; nơi thường trú: Căn hộ 12.01 chung cư L, đường Hoàng Quốc V. phường P, Quận T, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên nhân viên Công ty cổ phần L; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Văn Phong V và con bà Lâm Thị Ngọc P; hoàn cảnh gia đình: có chồng và 02 con, lớn sinh năm 2010, nhỏ sinh năm 2012; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

50. Trần Thị Kim C4 (tên gọi khác: không có); giới tính: nữ; sinh ngày 26/7/1990 tại tỉnh Gia Lai; nơi thường trú: Số nhà 74, đường Tôn Thất Thuyết, Tổ 1, phường H, thành phố P, tỉnh Gia Lai; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên nhân viên Công ty cổ phần L; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Trần Văn Đ và con bà Lê Thị C (chết); hoàn cảnh gia đình: có chồng và 01 con sinh năm 2020; tiền án, tiền sự: không;

Bị cáo tại ngoại (có mặt).

51. Nguyễn Phi L3 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 09/7/1975 tại Thành phố Hà Nội; nơi đăng ký thường trú: Số 19 P, phường P, quận H, Thành phố Hà Nội; chỗ ở: Căn hộ 11.3 A Chung cư R số 504 Nguyễn Tất Thành, Phường C8, Quận G, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Tổng giám đốc công ty cổ phần F; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Nguyễn Đình L (chết) và con bà Nguyễn Thúy P; hoàn cảnh gia đình: có vợ và 02 con cùng sinh năm 2019; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).

52. Đặng Quang N3 (tên gọi khác: không có); giới tính: nam; sinh ngày 02/01/1988 tại Thành phố Hồ Chí Minh; nơi đăng ký thường trú: 6/10 Nguyễn Trung Trực, Phường V, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; trình độ học vấn: 12/12; nghề nghiệp: Nguyên Phó Tổng giám đốc công ty cổ phần F; Quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không; con ông Đặng Quang D và con bà Vũ Thị Thu H; hoàn cảnh gia đình: có vợ, chưa có con; tiền án, tiền sự: không;

Bị bắt, tạm giam từ ngày 22/10/2023 (có mặt).
………………………….
…………………………………

- Hoạt động cấp tín dụng tại SC1 có tình trạng, tài sản đảm bảo của các khoản vay là quyền tài sản, các dự án chưa đủ pháp lý theo quy định, theo đó SC1 không thực hiện đăng ký giao dịch đảm bảo. Hậu quả, các tài sản trên không đủ điều kiện xử lý khi khoản vay bị phân loại nợ xấu. Do đó, kiến nghị các cơ quan có thẩm quyền có quy định chi tiết các điều kiện về tài sản đảm bảo tại tổ chức tín dụng để đảm bảo các khoản vay có khả năng thu hồi.

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH

1. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm a, b khoản 4 Điều 353; khoản 4 Điều 364; điểm a, m, g khoản 1 Điều 52; điểm b, v khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 40; Điều 55 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Trương Mỹ L 20 (hai mươi) năm về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”; tử hình về tội “Tham ô tài sản” và 20 (hai mươi) năm tù về tội “Đưa hối lộ”.

Tổng hợp hình phạt, buộc bị cáo chấp hành hình phạt chung cho cả 03 tội là tử hình. Bị cáo bị bắt tạm giam từ ngày 08/10/2022, tiếp tục tạm giam bị cáo để đảm bảo thi hành án.

2. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm a, b khoản 4 Điều 353; điểm a, m, g khoản 1 Điều 52; khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 39; Điều 55 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Đinh Văn T 19 (mười chín) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng” và chung thân về tội “Tham ô tài sản”.

Tổng hợp hình phạt, buộc bị cáo chấp hành hình phạt chung cho cả 02 tội là tù chung thân. Thời điểm bắt đầu chấp hành hình phạt tính từ ngày bắt bị cáo chấp hành án.

3. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm a, b khoản 4 Điều 353; điểm a, m, g khoản 1 Điều 52; điểm b, s, t khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 39; Điều 55 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Võ Tấn Hoàng V1 19 (mười chín) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng” và tù chung thân về tội “Tham ô tài sản”.

Tổng hợp hình phạt, buộc bị cáo chấp hành hình phạt chung cho cả 02 tội là tù chung thân. Thời điểm bắt đầu chấp hành hình phạt tính từ ngày 17/10/2022.

4. Căn cứ khoản 3, khoản 4 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm a, b khoản 4 Điều 353; điểm a, m, g khoản 1 Điều 52; điểm b, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 1, khoản 2 Điều 54; Điều 38; Điều 55 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Tạ Chiêu T1 06 (sáu) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng” và 14 (mười bốn) năm tù về tội “Tham ô tài sản”.

Tổng hợp hình phạt, buộc bị cáo chấp hành hình phạt chung cho cả 02 tội là 20 (hai mươi) năm tù. Thời hạn tù tính từ ngày 22/10/2023.

- Cấm bị cáo Tạ Chiêu T1 đảm nhiệm chức vụ có liên quan đến hoạt động tín dụng ngân hàng trong thời gian 02 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính.

5. Căn cứ điểm a, b khoản 4 Điều 353; khoản 4 Điều 206; điểm a, m, g khoản 1 Điều 52; điểm s, v khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 55; Điều 39 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Bùi Anh D1 tù chung thân về tội “Tham ô tài sản” và 19 (mười chín) năm tù về tội “Vi phạm quy định về hoạt động ngân hàng, hoạt động khác liên quan đến hoạt động ngân hàng”.

Tổng hợp hình phạt, buộc bị cáo chấp hành hình phạt chung cho cả 02 tội là tù chung thân. Thời điểm bắt đầu chấp hành hình phạt tính từ ngày 18/10/2022.

6. Căn cứ điểm a, b khoản 4, khoản 5 Điều 353; điểm a, m, g khoản 1 Điều 52; điểm b, s, t khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 1 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Trương Khánh H1 18 (mười tám) năm tù về tội “Tham ô tài sản”. Thời hạn tù tính từ ngày 18/10/2022.

- Cấm bị cáo đảm nhiệm chức vụ có liên quan đến hoạt động tín dụng ngân hàng trong thời gian 02 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính.

7. Căn cứ điểm a, b khoản 4, khoản 5 Điều 353; điểm a, m, g khoản 1 Điều 52; điểm b, s, t khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 1 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Trần Thị Mỹ D1 16 (mười sáu) năm tù về tội “Tham ô tài sản”. Thời hạn tù tính từ ngày 18/10/2022.

- Cấm bị cáo đảm nhiệm chức vụ có liên quan đến hoạt động tín dụng ngân hàng trong thời gian 02 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính.

8. Căn cứ điểm a, b khoản 4 Điều 353; điểm a, m, g khoản 1 Điều 52; điểm b, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Hồ Bửu P1 20 (hai mươi) năm tù về tội “Tham ô tài sản”. Thời hạn tù tính từ ngày 08/10/2022.

9. Căn cứ điểm a, b khoản 4 Điều 353; điểm a, m, g khoản 1 Điều 52; điểm b, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 1 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Nguyễn Phương A1 17 (mười bảy) năm tù về tội “Tham ô tài sản”. Thời hạn tù tính từ ngày 10/10/2022.

10. Căn cứ điểm a, b khoản 4 Điều 353; điểm a, m, g khoản 1 Điều 52; điểm b, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 1 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Đặng Phương Hoài T2 15 (mười lăm) năm tù về tội “Tham ô tài sản”. Thời hạn tù tính từ ngày 11/11/2023.

11. Căn cứ điểm a, b khoản 4 Điều 353; điểm a, g khoản 1 Điều 52; điểm b, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 1 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Trương Huệ V 17 (mười bảy) năm tù về tội “Tham ô tài sản”. Thời hạn tù tính từ ngày 08/10/2022.

12. Căn cứ điểm a, b khoản 4 Điều 353; điểm a, g khoản 1 Điều 52; điểm b, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 2 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Dương Tấn T3 11 (mười một) năm tù về tội “Tham ô tài sản”. Thời hạn tù tính từ ngày 23/12/2022.

13. Căn cứ khoản 3, khoản 4 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Nguyễn Thị Thu S1 17 (mười bảy) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời hạn tù tính từ ngày bắt bị cáo chấp hành án.

- Cấm bị cáo đảm nhiệm chức vụ có liên quan đến hoạt động tín dụng ngân hàng trong thời gian 02 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính.

14. Căn cứ khoản 3, khoản 4 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; điểm s, v, i khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 2 Điều 54; Điều 65 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Uông Văn Ngọc A2 03 năm tù nhưng cho hưởng án treo về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời gian thử thách là 05 năm tính từ ngày tuyên án.

- Cấm bị cáo đảm nhiệm chức vụ có liên quan đến hoạt động tín dụng ngân hàng trong thời gian 02 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính.

Giao bị cáo Uông Văn Ngọc A2 cho chính quyền địa phương nơi bị cáo cư trú là Ủy ban nhân dân Phường V, Quận X, Thành phố Hồ Chí Minh giám sát và giáo dục trong thời gian thử thách án treo.

- Căn cứ khoản 4 Điều 328 Bộ luật Tố tụng hình sự + Xét bị cáo Uông Văn Ngọc A2 bị xử phạt tù nhưng được hưởng án treo nên trả tự do ngay tại phiên tòa cho Uông Văn Ngọc A2 nếu bị cáo không bị tạm giam về một tội phạm khác.

15. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; điểm s, i, o khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 2 Điều 54; Điều 65 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Võ Thành H 03 năm tù nhưng cho hưởng án treo về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời gian thử thách là 05 năm tính từ ngày tuyên án.

Giao bị cáo Võ Thành H cho chính quyền địa phương nơi bị cáo cư trú là Ủy ban nhân dân phường A, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh giám sát và giáo dục trong thời gian thử thách án treo.

16. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Trầm Thích T4 16 (mười sáu) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời hạn tù tính từ ngày bắt bị cáo chấp hành án.

17. Căn cứ khoản 3, khoản 4 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; điểm s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 2 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Trần Thuận H3 04 (bốn) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời hạn tù tính từ ngày 22/10/2023.

- Cấm bị cáo đảm nhiệm chức vụ có liên quan đến hoạt động tín dụng ngân hàng trong thời gian 02 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính.

18. Căn cứ khoản 3, khoản 4 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; điểm b, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 1 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Lê Khánh H4 05 (năm) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời hạn tù tính từ ngày 27/10/2023.

- Cấm bị cáo đảm nhiệm chức vụ có liên quan đến hoạt động tín dụng ngân hàng trong thời gian 02 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính.

19. Căn cứ khoản 3, khoản 4 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; điểm b, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 1 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Phạm Văn P2 08 (tám) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời hạn tù tính từ ngày 22/10/2023.

- Cấm bị cáo đảm nhiệm chức vụ có liên quan đến hoạt động tín dụng ngân hàng trong thời gian 02 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính.

20. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; điểm b, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 2 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Võ Văn T6 02 (hai) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời hạn tù tính từ ngày 22/10/2023.

21. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; điểm b, s, i khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 2 Điều 54; Điều 65 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Phạm Mạnh C2 03 (ba) năm tù nhưng cho hưởng án treo về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời gian thử thách là 05 năm tính từ ngày tuyên án.

Giao bị cáo Phạm Mạnh C2 cho chính quyền địa phương nơi bị cáo cư trú là Ủy ban nhân dân phường T2, thành phố TĐ, Thành phố Hồ Chí Minh giám sát và giáo dục trong thời gian thử thách án treo.

22. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; điểm b, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 1 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Võ Triệu L2 05 (năm) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời hạn tù tính từ ngày 22/10/2023.

23. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Nguyễn Lâm Anh V2 13 (mười ba) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời hạn tù tính từ ngày bắt bị cáo chấp hành án.

24. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm b, s, v khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 1 Điều 54; Điều 38 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Chu Nap Kee E (Chu Lập C) 09 (chín) năm tù về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời hạn tù tính từ ngày 01/11/2022.

25. Căn cứ khoản 3, khoản 4 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; điểm b, i, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 2 Điều 54; Điều 65 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Nguyễn Anh P3 3 (ba) năm tù nhưng cho hưởng án treo về tội “Vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng”. Thời gian thử thách là 05 năm tính từ ngày tuyên án.

- Cấm bị cáo đảm nhiệm chức vụ có liên quan đến hoạt động tín dụng ngân hàng trong thời gian 02 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính.

Giao bị cáo Nguyễn Anh P3 cho chính quyền địa phương nơi bị cáo cư trú là Ủy ban nhân dân Phường M, Quận G, Thành phố Hồ Chí Minh giám sát và giáo dục trong thời gian thử thách án treo.

- Căn cứ khoản 4 Điều 328 Bộ luật Tố tụng hình sự + Xét bị cáo Nguyễn Anh P3 bị xử phạt tù nhưng được hưởng án treo nên trả tự do ngay tại phiên tòa cho Nguyễn Anh P3 nếu bị cáo không bị tạm giam về một tội phạm khác.

26. Căn cứ khoản 3 Điều 179 Bộ luật Hình sự năm 1999, sửa đổi bổ sung năm 2009; điểm g khoản 1 Điều 52; điểm b, i, s khoản 1, khoản 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; khoản 2 Điều 54; Điều 65 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017.

- Xử phạt bị cáo Nguyễn Huỳnh L C3