Luật sư tư vấn một số rủi ro khi mua bán, nhận chuyển nhượng đất dịch vụ
Luật sư tư vấn một số rủi ro khi mua bán, nhận chuyển nhượng đất dịch vụ
Luật sư tư vấn một số rủi ro khi mua bán, nhận chuyển nhượng đất dịch vụ
Có nên mua đất thương mại dịch vụ không? Mua bán, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất dịch vụ ngoài những lợi ích về giá, vị trí sinh lời cao thì việc chuyển nhượng mua bán đất dịch vụ cũng tồn tại nhiều rủi ro, đặc biệt với các giao dịch đất dịch vụ chưa có quyết định giao đất dịch vụ của cơ quan nhà nước. Những rủi ro này bao gồm:
- Giấy tờ thủ tục mua bán đất dịch vụ: Nhiều mảnh đất dịch vụ chưa có sổ đỏ nên việc mua bán chỉ thực hiện bằng giấy tờ viết tay thì về pháp lý không có giá trị.
- Nếu mua bán đất dịch vụ thông qua người nhận ủy quyền thì người nhận ủy quyền không thể đứng tên trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nếu đất chờ làm thủ tục cấp giấy chứng nhận. Và người nhận chuyển nhượng chỉ có thể xác lập quyền sử dụng đất đứng tên trên giấy chứng nhận khi có đủ các điều kiện để lập hợp đồng chuyển nhượng theo quy định chung. Thời gian chờ này dễ phát sinh các vấn đề pháp lý.
1.Giải mã ký hiệu trên Sổ đỏ và bản đồ địa chính
Trong Giấy chứng nhận (Sổ đỏ, Sổ hồng), nhất làtrong bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo địa chính có ghi nhiều ký hiệu khácnhau. Bài viết dưới đây sẽ giúp người dân nắm rõ ký hiệu trên Sổ đỏ và bản đồ địachính.
Dù có nhiều loại ký hiệu nhưng điềumà người dân quan tâm nhất là ký hiệu về các loại đất. Theo khoản 1 Điều 6 Thôngtư 23/2014/TT-BTNMT, mục đích sử dụng đất ghi thống nhất với sổ địa chính bằngtên gọi cụ thể.
Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theoThông tư 75/2014/TT-BTNMT, ký hiệu các loại đất được thể hiện trong
bản đồ địa chính, mảnh trích đo địachính như sau:
| TT | Loại đất | Mã | TT | Loại đất | Mã |
| I | NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 15 | Đất khu công nghiệp | SKK | |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16 | Đất khu chế xuất | SKT |
| 2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 17 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 3 | Đất lúa nương | LUN | 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 4 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 19 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 5 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 20 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| 6 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 7 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22 | Đất giao thông | DGT |
| 8 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 23 | Đất thủy lợi | DTL |
| 9 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 24 | Đất công trình năng lượng | DNL |
| 10 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 25 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
| 11 | Đất làm muối | LMU | 26 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 12 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 27 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| II | NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 28 | Đất chợ | DCH | |
| 1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 29 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| 2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 30 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| 3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 31 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 4 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 32 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
| 5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 33 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
| 6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||
