Tại Điều 385 Bộ luật Dân sự 2015 định nghĩa hợp đồng là văn bản thỏa thuận về việc xác lập, thay đổi hay chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự giữa các bên.
Có thể hiểu, hợp đồng là bản cam kết giữa 2 hay nhiều bên về việc được hoặc không được thực hiện điều gì đó trong khuôn khổ của pháp luật.
➨ Vì vậy, để soạn thảo hợp đồng các cá nhân, tổ chức phải nắm rõ quy trình, nội dung, các điều khoản cũng như quy định pháp luật để bảo vệ quyền lợi của các bên.
VPLS GIA ĐÌNH cung cấp dịch vụ soạn thảo, rà soát các loại hợp đồng gồm:
1. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng mua bán hàng hóa
| Thông tin dịch vụ | Dịch vụ soạn thảo hợp đồng | Dịch vụ rà soát hợp đồng |
| Chi phí trọn gói | 2.500.000 - 3.000.000 đồng | Từ 2.000.000 đồng |
| Thời gian hoàn thành | Trong 2 - 3 ngày làm việc | |
Biểu phí này áp dụng với các loại hợp đồng mua bán gồm:
2. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng dịch vụ
| Thông tin dịch vụ | Dịch vụ soạn thảo hợp đồng | Dịch vụ rà soát hợp đồng |
| Chi phí trọn gói | 2.000.000 - 3.000.000 đồng | Từ 1.500.000 đồng |
| Thời gian hoàn thành | Trong 2 - 3 ngày làm việc | |
Biểu phí này áp dụng với các loại hợp đồng dịch vụ gồm:
3. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng về quyền sử dụng đất
| Thông tin dịch vụ | Dịch vụ soạn thảo hợp đồng | Dịch vụ rà soát hợp đồng |
| Chi phí trọn gói | 2.500.000 - 3.000.000 đồng | Từ 1.500.000 đồng |
| Thời gian hoàn thành | Trong 2 - 3 ngày làm việc | |
Biểu phí này áp dụng với các loại hợp đồng về quyền sử dụng đất gồm:
4. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng liên quan tới vốn
| Thông tin dịch vụ | Dịch vụ soạn thảo hợp đồng | Dịch vụ rà soát hợp đồng |
| Chi phí trọn gói | Chỉ từ 1.500.000 đồng | Từ 1.000.000 đồng |
| Thời gian hoàn thành | Trong 2 - 3 ngày làm việc | |
Biểu phí này áp dụng với các loại hợp đồng liên quan đến vốn gồm:
5. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng thuê/cho thuê tài sản
| Thông tin dịch vụ | Dịch vụ soạn thảo hợp đồng | Dịch vụ rà soát hợp đồng |
| Chi phí trọn gói | Chỉ từ 1.500.000 đồng | Từ 1.000.000 đồng |
| Thời gian hoàn thành | Trong 2 - 3 ngày làm việc | |
Biểu phí này áp dụng với các loại hợp đồng thuê/cho thuê tài sản gồm:
6. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng liên doanh, hợp tác kinh doanh
| Thông tin dịch vụ | Dịch vụ soạn thảo hợp đồng | Dịch vụ rà soát hợp đồng |
| Chi phí trọn gói | 2.500.000 - 4.000.000 đồng | 1.500.000 - 2.000.000 đồng |
| Thời gian hoàn thành | Trong 3 - 4 ngày làm việc | Trong 2 - 3 ngày làm việc |
Biểu phí này áp dụng với các loại hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm:
7. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng sở hữu trí tuệ
| Thông tin dịch vụ | Dịch vụ soạn thảo hợp đồng | Dịch vụ rà soát hợp đồng |
| Chi phí trọn gói | 2.500.000 - 4.500.000 đồng | Từ 2.000.000 đồng |
| Thời gian hoàn thành | Trong 2 - 3 ngày làm việc | Trong 1 - 2 ngày làm việc |
Biểu phí này áp dụng với các loại hợp đồng sở hữu trí tuệ gồm:
8. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng ủy thác
| Thông tin dịch vụ | Dịch vụ soạn thảo hợp đồng | Dịch vụ rà soát hợp đồng |
| Chi phí trọn gói | 2.500.000 - 3.000.000 đồng | Từ 2.000.000 đồng |
| Thời gian hoàn thành | Trong 3 - 4 ngày làm việc | Trong 2 - 3 ngày làm việc |
Biểu phí này áp dụng với các loại hợp đồng ủy thác gồm:
9. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng lao động
| Thông tin dịch vụ | Dịch vụ soạn thảo hợp đồng | Dịch vụ rà soát hợp đồng |
| Chi phí trọn gói | Chỉ từ 1.500.000 đồng | 1.000.000 đồng |
| Thời gian hoàn thành | Trong 1 - 2 ngày làm việc | |
10. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng xây dựng
| Thông tin dịch vụ | Dịch vụ soạn thảo hợp đồng | Dịch vụ rà soát hợp đồng |
| Chi phí trọn gói | Chỉ từ 2.500.000 đồng | 1.500.000 đồng |
| Thời gian hoàn thành | Trong 2 - 3 ngày làm việc | |
11. Dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng khác
Hợp đồng là khung pháp lý quan trọng để các bên thực hiện giao dịch, đồng thời cũng là cơ sở để giải quyết các tranh chấp phát sinh (nếu có). Vì vậy, việc sử dụng dịch vụ rà soát, soạn thảo hợp đồng là vô cùng cần thiết.
➨ Bước 1: Thu thập thông tin và yêu cầu từ khách hàng
Tiếp nhận yêu cầu và thu thập thông tin từ khách hàng là bước đầu để VPLS GIA ĐÌNH có cái nhìn tổng quan về nội dung, tính chất của hợp đồng mà khách hàng đang cần, từ đó có thể tư vấn cho khách hàng lựa chọn loại hợp đồng phù hợp.
Để quá trình tư vấn hợp đồng diễn ra suôn sẻ và nhanh chóng, khách hàng vui lòng cung cấp cho VPLS GIA ĐÌNH các thông tin:
Trong trường hợp, khách hàng chưa có các thông tin nêu trên, VPLS GIA ĐÌNH sẽ hỗ trợ tư vấn để khách hàng có cái nhìn toàn diện hơn về hợp đồng sẽ được soạn thảo.
➨ Bước 2: Nghiên cứu tài liệu, quy định pháp luật và tư vấn các vấn đề pháp lý liên quan
VPLS GIA ĐÌNH sẽ nghiên cứu các cơ sở pháp lý liên quan theo yêu cầu của khách hàng từ đó đưa ra các giải pháp tối ưu cho việc soạn thảo, rà soát hợp đồng, nhằm đảm bảo lợi ích tối đa cho khách hàng nhưng vẫn cân bằng được lợi ích giữa các bên.
➨ Bước 3: Tiến hành soạn thảo hợp đồng hoàn thiện
Dựa trên cơ sở tư vấn pháp lý và các thỏa thuận cuối cùng của các bên, VPLS GIA ĐÌNH sẽ tiến hành soạn thảo hợp đồng hoàn thiện.
➨ Bước 4: Chuyển hợp đồng hoàn thiện đến khách hàng
VPLS GIA ĐÌNH bàn giao hợp đồng hoàn thiện đến khách hàng, các bên sẽ chốt nội dung, điều khoản và tiến hành ký kết hợp đồng.
1. Chi phí dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng tại VPLS GIA ĐÌNH?
Tùy vào loại hợp đồng khách hàng yêu cầu soạn thảo, rà soát mà chi phí dịch vụ sẽ có sự chênh lệch, dao động từ 1.500.000 đồng.
2. Thời gian hoàn thành dịch vụ tư vấn soạn thảo hợp đồng?
Thời gian hoàn thành dịch vụ soạn thảo hợp đồng tại VPLS GIA ĐÌNH sẽ kéo dài từ 1 - 3 ngày tùy vào loại hợp đồng khách hàng yêu cầu, cụ thể:
➤ Trong 1 - 2 ngày làm việc đối với:
➤ Trong 2 - 3 ngày làm việc đối với:
3. Thông tin khách hàng cần cung cấp khi dùng dịch vụ soạn thảo hợp đồng?
4. Quy trình tư vấn soạn thảo hợp đồng?
Dịch vụ tư vấn soạn thảo hợp đồng tại VPLS GIA ĐÌNH gồm 4 bước:
5. Có nên sử dụng dịch vụ soạn thảo, rà soát hợp đồng?
Ngoài ra, dịch vụ tư vấn soạn thảo hợp đồng của VPLS GIA ĐÌNH được đánh giá cao bởi:
HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
Số: ………. /2020/HĐMB-APT
Hôm nay, ngày … tháng … năm …., tại trụ sở Công ty ...., chúng tôi gồm có:
BÊN BÁN (BÊN A): CÔNG TY ....
Địa chỉ:
Mã số thuế:
Ngày cấp: Đơn vị cấp:
Email:
Người đại diện theo pháp luật: Chức vụ:
Căn cước công dân số: Ngày cấp:
Nơi cấp:
BÊN MUA (BÊN B):
Địa chỉ[1]:
Giấy đăng ký kinh doanh số[2]:
Ngày cấp: Đơn vị cấp:
Số điện thoại (nếu có):
Người đại diện pháp luật: Chức vụ:
Giấy chứng thực cá nhân số: Ngày cấp: Nơi cấp:
Sau khi bàn bạc, hai bên thống nhất ký hợp đồng mua bán hàng hóa các điều khoản dưới đây để thực hiện giao dịch:
Điều 1. Đối tượng của Hợp đồng
1.1. Bên A là doanh nghiệp kinh doanh, cung cấp thực phẩm. Bên B có nhu cầu sử dụng dịch vụ, thực phẩm của Bên A. Bên A đồng ý bán sản phẩm của mình (cụ thể trong Phụ lục 02 đính kèm Hợp đồng này) cho Bên B nhằm tiêu thụ sản phẩm của Công ty ... trên thị trường Việt Nam.
1.2. Tên hàng, đơn giá hàng hóa, số lượng, chất lượng hàng hóa, thời gian, điều kiện giao hàng và các nội dung có liên quan khác sẽ được hai bên thống nhất và quy định trong Hợp đồng này, Phụ lục đính kèm Hợp đồng này và các văn bản khác nếu các bên có thỏa thuận khác.
Điều 2. Số lượng, chất lượng hàng hóa
2.1. Chủng loại, số lượng hàng hóa Bên A giao cho Bên B căn cứ vào từng lần đặt hàng.
2.2. Chất lượng hàng hóa:
a) Hàng hóa đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hồ sơ công bố, phù hợp các quy định pháp luật và thỏa thuận của Hai Bên.
b) Hạn sử dụng: Hàng hóa Bên A khi giao cho Bên B còn hạn sử dụng.
c) Bao bì hàng hóa còn nguyên vẹn. Đóng gói hàng hóa phù hợp với quá trình vận chuyển.
d) Tại thời điểm Bên A giao hàng, hàng hóa còn nguyên vẹn, đảm bảo chất lượng theo quy định của pháp luật và tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Điều 3. Giá cả, phương thức và thời hạn thanh toán
3.1. Giá cả
Giá cả của hàng hóa Bên A bán cho Bên B được các bên thỏa thuận (có bảng báo giá) tại từng thời điểm giao hàng, được ấn định trong từng Phiếu yêu cầu kiêm Giấy giao hàng mỗi khi giao hàng cụ thể.
Trường hợp có thay đổi về giá cả hàng hóa, Bên A sẽ báo trước cho Bên B.
3.2. Phương thức và thời hạn thanh toán
a) Thời hạn thanh toán: Bên B thanh toán cho Bên A ngay khi Bên B nhận hàng hoặc ghi công nợ thanh toán với Bên A. Thời hạn thanh toán công nợ được Hai Bên thỏa thuận cụ thể trong Phụ lục 01 đính kèm Hợp đồng này.
Khi Bên B ghi nợ thanh toán với Bên A và được Bên A đồng ý thì Bên B phải ghi rõ là “chưa thanh toán” và ký, ghi rõ họ tên vào Phiếu yêu cầu kiêm Giấy giao hàng của Bên A.
Nếu ngày đến hạn thanh toán trùng với ngày nghỉ lễ, Tết hoặc ngày nghỉ theo quy định của pháp luật thì lịch thanh toán được chuyển sang ngày làm việc kế tiếp.
b) Hình thức thanh toán: Bên B thanh toán bằng hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản.
c) Hạn mức công nợ tối đa: Theo thỏa thuận cụ thể trong Phụ lục 01 đính kèm Hợp đồng này.
d) Nếu chậm thanh toán theo quy định tại điểm a khoản 3.2 Điều 3 của Hợp đồng này thì Bên B phải trả tiền lãi chậm thanh toán với lãi suất 20%/ năm trên số tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả.
đ) Trường hợp quá thời hạn quy định tại điểm a hoặc hạn mức công nợ quy định tại điểm c khoản 3.2 Điều 3 của Hợp đồng này, Bên A không cung cấp hàng cho Bên B kể từ ngày quá hạn thanh toán hoặc vượt hạn mức công nợ cho đến khi Bên B thanh toán đủ.
e) Người được chỉ định ghi nhận tại Phụ lục 01 Hợp đồng này hoặc được ủy quyền bằng văn bản có trách nhiệm thanh toán và thu hồi công nợ.
Điều 4. Đặt hàng
4.1. Phương thức đặt hàng: Người được chỉ định của Bên B trực tiếp liên hệ với người được chỉ định của Bên A bằng lời nói hoặc văn bản thông qua điện thoại, email và các phương tiện truyền đạt thông tin khác.
4.2. Nhân viên phụ trách vấn đề báo giá, đặt hàng và thanh toán của công ty ...: Ghi nhận cụ thể trong Phụ lục 01 đính kèm Hợp đồng này.
Điều 5. Địa điểm, phương thức giao nhận
5.1. Hàng hóa có thể giao một lần hay nhiều lần tùy theo hai bên thỏa thuận và khả năng cung cấp của Bên A. Chi phí bốc xếp mỗi bên chịu một đầu.
Bằng chứng giao nhận hàng gồm có: Hóa đơn bán hàng hợp lệ hoặc Phiếu yêu cầu kiêm Giấy giao hàng ghi rõ số hóa đơn bán hàng, chủng loại, số lượng hàng, giá trị đơn hàng.